STTChỉ tiêu phân tíchPhương phápKhả năng phát hiện (LOD)Thời gian trả kết quả (ngày)Nền mẫu
1Định lượng vi sinh vật hiếu khí3thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
2Định lượng VSV hiếu khí (**)(a) ISO 4833-1: 201310 CFU/g3thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
3Định lượng VSV hiếu khí (**)(a) TCVN 4884-1:2015 10 CFU/g3thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
4Định lượng VSV hiếu khí (**)(a)AOAC 990.12 ( 3M)10 CFU/g2thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
5Định lượng VSV hiếu khí (**)(a)TCVN 9977:201310 CFU/g2thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
6Coliforms2thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
7Định lượng Coliforms (**)(a) ISO 4832: 200610 CFU/g2thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
8Định lượng Coliforms (**)(a) TCVN 6848:2007 2thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
9Định lượng Coliforms và E.coli (**)(a)AOAC 991.14 ( 3M)10 CFU/g1thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
10Định lượng Coliforms (MPN/g) (**)(a)ISO 4831:20060,2 MPN/ g4thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
11Định lượng Coliforms (MPN/g) (**)(a)TCVN 4882:20070,2 MPN/ g4thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
12Phát hiện Coliforms (**)(a)ISO 4831:2006Phát hiện hoặc Không phát hiện trên 1g4thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
13Phát hiện Coliforms (**)(a)TCVN 4882:2007Phát hiện hoặc Không phát hiện trên 1g4thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
14Định lượng Enterobacteriaceae (**)(a)ISO 21528-2:200410 CFU/g3thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
15Định lượng Enterobacteriaceae (**)(a)TCVN 5518-2 : 200710 CFU/g3thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
16E. Coli thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
17Phát hiện E. Coli (**)(a)ISO 7251:2005Phát hiện hoặc Không phát hiện trên 1g5thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
18Phát hiện E. Coli (**)(a)TCVN 6846: 2007Phát hiện hoặc Không phát hiện trên 1g5thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
19Định lượng E.coli giả định (MPN/g) (**)(a)ISO 7251:20050,2 MPN/ g5thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
20Định lượng E.coli giả định (MPN/g) (**)(a)TCVN 6846: 20070,2 MPN/ g5thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
21Định lượng E.coli dương tính với β- glucuronidase (MPN/g) (**)(a)TCVN 7924-3:20080,2 MPN/ g2thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
22Định lượng E.coli dương tính với β- glucuronidase (MPN/g) (a)ISO 16649-3:20150,2 MPN/ g2thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
23Định lượng E.coli dương tính với β- glucuronidase trong nhuyễn thể MPN/g (**)(a)TCVN 7924-3:200820 MPN/100g 2thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
24Định lượng E.coli dương tính với β- glucuronidase trong nhuyễn thể MPN/g (a)ISO 16649-3:201520 MPN/100g 2thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
25Định lượng E.coli dương tính với β- glucuronidase (CFU/g) (**)(a)ISO 16649-2:200110 CFU/g1thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
26Định lượng E.coli dương tính với β- glucuronidase (CFU/g) (**)(a)TCVN 7924-2:200810 CFU/g1thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
27Định lượng E.coli (**)(a)AOAC 991.14 ( 3M)10 CFU/g1thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
28Staphylococcithủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
29Định lượng Staphylococcus aureus (**)NMKL 66:2003 10 CFU/g4thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
30Định lượng Staphylococcus aureus (a)NMKL 66:2009 10 CFU/g4thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
31Định lượng Staphylococcus aureus (**)(a) AOAC 2003.11(3M)10 CFU/g2thủy sản và sản phẩm thủy sản;thịt và sản phẩm thịt; rau, củ, quả sản phẩm rau, củ, quả; trứng và sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; ca cao;hạt tiêu; điều và các nông sản thực phẩm khác
32Định lượng VSV hiếu khí (**)(a) ISO 4833-1: 201310 CFU/g3thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
33Định lượng VSV hiếu khí (**)(a) TCVN 4884-1:2015 10 CFU/g3thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
34Định lượng Coliforms (**)(a) ISO 4832: 200610 CFU/g2thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
35Định lượng Coliforms (**)(a) TCVN 6848:2007 10 CFU/g2thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
36Định lượng Coliforms (MPN/g) (**)(a)ISO 4831:20060,2 MPN/ g4thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
37Định lượng Coliforms (MPN/g) (**)(a)TCVN 4882:20070,2 MPN/ g4thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
38Phát hiện Coliforms (**)(a)ISO 4831:2006Phát hiện hoặc Không phát hiện trên 1g4thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
39Phát hiện Coliforms (**)(a)TCVN 4882:2007Phát hiện hoặc Không phát hiện trên 1g5thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
40Định lượng Enterobacteriaceae (**)(a)ISO 21528-2:200410 CFU/g3thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
41Định lượng Enterobacteriaceae (**)(a)TCVN 5518-2 : 200711 CFU/g4thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
42Phát hiện E. Coli (**)(a)ISO 7251:2005Phát hiện hoặc Không phát hiện trên 1g5thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
43Phát hiện E. Coli (**)(a)TCVN 6846: 2007Phát hiện hoặc Không phát hiện trên 1g6thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
44Định lượng E.coli giả định (MPN/g) (**)(a)ISO 7251:20050,2 MPN/ g5thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
45Định lượng E.coli giả định (MPN/g) (**)(a)TCVN 6846: 20070,2 MPN/ g6thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
46Định lượng E.coli dương tính với β- glucuronidase (MPN/g) (**)(a)ISO 16649-3:20050,2 MPN/ g2thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
47Định lượng E.coli dương tính với β- glucuronidase (MPN/g) (**)(a)TCVN 7924-3:20080,2 MPN/ g3thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
48Định lượng E.coli dương tính với β- glucuronidase (CFU/g) (**)(a)ISO 16649-2:200110 CFU/g1thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
49Định lượng E.coli dương tính với β- glucuronidase (CFU/g) (**)(a)TCVN 7924-2:200811 CFU/g2thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
50 Phát hiện và định lượng coagulase-positive staphylococci (**)(a)ISO 6888-1,2,3:2003Phát hiện hoặc Không phát hiện trên 1g/ ml4thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
51 Phát hiện và định lượng coagulase-positive staphylococci (**)(a)TCVN 4830-1,2:2005 10 CFU/g4thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
52Phát hiện Salmonella spp. (**)(a)ISO 6579:2002Phát hiện hoặc Không phát hiện trên 25g5thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
53Phát hiện Salmonella spp. (**)(a)TCVN 4829:2005Phát hiện hoặc Không phát hiện trên 25g5thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
54 Phát hiện Listeria monocytogenes (**)(a)ISO 11290-1: 2004Phát hiện hoặc Không phát hiện trên 25g7thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
55 Phát hiện Listeria monocytogenes (**)(a)TCVN 7700-1:2007Phát hiện hoặc Không phát hiện trên 25g7thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
56Định lượng Listeria monocytogenes (**)(a)ISO 11290-2: 200410 CFU/g5thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
57Định lượng Listeria monocytogenes (**)(a)TCVN 7700-2:200710 CFU/g5thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
58Định lượng B.cereus (**) (a)ISO 7932: 2004 10 CFU/g2thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
59Định lượng B.cereus (**) (a)TCVN 4992:2005 10 CFU/g2thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
60Định lượng nấm men, mốc (**)(a)ISO 21527-1,2:200810 CFU/g7thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
61Định lượng nấm men, mốc (**)(a)TCVN 8275-1,2: 201010 CFU/g7thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
62Phát hiện Enterobacter sakazakii (**)(a)ISO 22964:2006Phát hiện hoặc Không phát hiện trên 10g/ml5thực phẩm chức năng, thực phẩm có bổ sung vi chất
63 Định lượng Enterococci (**)(a)ISO 7899-2:20001 CFU/100ml2nước, nước đá phục vụ sản xuất, chế biến trong nông nghiệp, nước vùng nuôi thuộc chương trình giám sát nhuyễn thể 2 mảnh vỏ ( trừ nước thải)
64 Định lượng Coliforms (**)ISO 9308-1:20001 CFU/100ml2nước, nước đá phục vụ sản xuất, chế biến trong nông nghiệp, nước vùng nuôi thuộc chương trình giám sát nhuyễn thể 2 mảnh vỏ ( trừ nước thải)
65 Định lượng Coliforms (a)ISO 9308-1:20141 CFU/100ml2nước, nước đá phục vụ sản xuất, chế biến trong nông nghiệp, nước vùng nuôi thuộc chương trình giám sát nhuyễn thể 2 mảnh vỏ ( trừ nước thải)
66Định lượng E.coli (**)ISO 9308-1:20001 CFU/100ml3nước, nước đá phục vụ sản xuất, chế biến trong nông nghiệp, nước vùng nuôi thuộc chương trình giám sát nhuyễn thể 2 mảnh vỏ ( trừ nước thải)
67Định lượng E.coli (a)ISO 9308-1:20141 CFU/100ml3nước, nước đá phục vụ sản xuất, chế biến trong nông nghiệp, nước vùng nuôi thuộc chương trình giám sát nhuyễn thể 2 mảnh vỏ ( trừ nước thải)
68Định lượng tổng số VK hiếu khí (**)(a)ISO 6222: 19991 CFU/1ml3nước, nước đá phục vụ sản xuất, chế biến trong nông nghiệp, nước vùng nuôi thuộc chương trình giám sát nhuyễn thể 2 mảnh vỏ ( trừ nước thải)
69Định lượng C.perfringens (**)(a)04.2-CL1/ST.02.50 (98/83 EEC) 1 CFU/100ml2nước, nước đá phục vụ sản xuất, chế biến trong nông nghiệp, nước vùng nuôi thuộc chương trình giám sát nhuyễn thể 2 mảnh vỏ ( trừ nước thải)
70Định lượng Clostridia khử sunphit(**)(a)ISO 6461-1:19861 CFU/100ml1nước, nước đá phục vụ sản xuất, chế biến trong nông nghiệp, nước vùng nuôi thuộc chương trình giám sát nhuyễn thể 2 mảnh vỏ ( trừ nước thải)
71Phát hiện Salmonella trong nước(**)(a)ISO 19250:2010Phát hiện hoặc Không phát hiện5nước, nước đá phục vụ sản xuất, chế biến trong nông nghiệp, nước vùng nuôi thuộc chương trình giám sát nhuyễn thể 2 mảnh vỏ ( trừ nước thải)
72Định lượng Pseudomonas aeruginosa (**)(a)ISO 16266:20061 CFU/250ml5nước, nước đá phục vụ sản xuất, chế biến trong nông nghiệp, nước vùng nuôi thuộc chương trình giám sát nhuyễn thể 2 mảnh vỏ ( trừ nước thải)
73Định lượng, Phát hiệnTVPD và tảo độc (a) BSEN 15204:2006Định lượng, Phát hiện(/ lít)3 (với mẫu CT)nước, nước đá phục vụ sản xuất, chế biến trong nông nghiệp, nước vùng nuôi thuộc chương trình giám sát nhuyễn thể 2 mảnh vỏ ( trừ nước thải)
74Định lượng, Phát hiệnTVPD và tảo độc (a) và QTPP NAFĐịnh lượng, Phát hiện(/ lít)3 (với mẫu CT)nước, nước đá phục vụ sản xuất, chế biến trong nông nghiệp, nước vùng nuôi thuộc chương trình giám sát nhuyễn thể 2 mảnh vỏ ( trừ nước thải)
75 Định lượng Enterococci (**)(a)ISO 7899-2:20001 CFU/100ml2nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước đá dùng liền
76 Định lượng Coliforms (**)(a)ISO 9308-1:20001 CFU/100ml2nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước đá dùng liền
77Định lượng E.coli (**)(a)ISO 9308-1:20001 CFU/100ml3nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước đá dùng liền
78Định lượng tổng số VK hiếu khí (**)(a)ISO 6222: 19991 CFU/1ml3nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước đá dùng liền
79Định lượng Clostridia khử sunphit(**)(a)ISO 6461-1:19861 CFU/100ml1nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước đá dùng liền
80Phát hiện Salmonella trong nước(**)(a)ISO 19250:2010Phát hiện hoặc Không phát hiện5nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước đá dùng liền
81Định lượng Pseudomonas aeruginosa (**)(a)ISO 16266:20061 CFU/250ml5nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước đá dùng liền
82nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước đá dùng liền
83Định lượng VSV hiếu khí(**)(a)AOAC 990.121 CFU/cm 22mẫu bề mặt tiếp xúc dụng cụ, vật liệu bao gói chưa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến kinh doanh thực phẩm
84Định lượng VSV hiếu khí(**)(a)AOAC 990.1210 CFU/mẫu2mẫu bề mặt tiếp xúc dụng cụ, vật liệu bao gói chưa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến kinh doanh thực phẩm
85Định lượng VSV hiếu khí(**)ISO 4833: 200310 CFU/mẫu3mẫu bề mặt tiếp xúc dụng cụ, vật liệu bao gói chưa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến kinh doanh thực phẩm
86Định lượng Coliforms (**)(a)ISO 4832: 200610 CFU/mẫu2mẫu bề mặt tiếp xúc dụng cụ, vật liệu bao gói chưa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến kinh doanh thực phẩm
87Định lượng E.coli (**)(a)ISO 16649-2:200110 CFU/mẫu1mẫu bề mặt tiếp xúc dụng cụ, vật liệu bao gói chưa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến kinh doanh thực phẩm
88Định lượng Staphylococcus aureus (**) NMKL 66:200310 CFU/mẫu4mẫu bề mặt tiếp xúc dụng cụ, vật liệu bao gói chưa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến kinh doanh thực phẩm
89Định lượng coagulase-positive staphylococci (**)(a)ISO 6888-1:200310 CFU/mẫu4mẫu bề mặt tiếp xúc dụng cụ, vật liệu bao gói chưa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến kinh doanh thực phẩm
90 Phát hiện Staphylococcus aureus (**) ISO 6888 – 3: 2003Phát hiện hoặc Không phát hiện trên mẫu6mẫu bề mặt tiếp xúc dụng cụ, vật liệu bao gói chưa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến kinh doanh thực phẩm
91Phát hiện Salmonella spp. (**)ISO 6579:2002Phát hiện hoặc Không phát hiện trên mẫu5mẫu bề mặt tiếp xúc dụng cụ, vật liệu bao gói chưa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến kinh doanh thực phẩm
92Phát hiện Vibrio cholerae (**) (a)ISO 21872-1:2007Phát hiện hoặc Không phát hiện trên mẫu5mẫu bề mặt tiếp xúc dụng cụ, vật liệu bao gói chưa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến kinh doanh thực phẩm
93Phát hiện Vibrio cholerae (**) (a)TCVN 7905-1:2008Phát hiện hoặc Không phát hiện trên mẫu5mẫu bề mặt tiếp xúc dụng cụ, vật liệu bao gói chưa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến kinh doanh thực phẩm
94Phát hiện Coliforms (**) (a)ISO 4831: 2006Phát hiện hoặc Không phát hiện trên mẫu4mẫu bề mặt tiếp xúc dụng cụ, vật liệu bao gói chưa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến kinh doanh thực phẩm
95Phát hiện Coliforms (**) (a)TCVN 6848:2007Phát hiện hoặc Không phát hiện trên mẫu4mẫu bề mặt tiếp xúc dụng cụ, vật liệu bao gói chưa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến kinh doanh thực phẩm
96Phát hiện E.coli (**)ISO 7251:2005Phát hiện hoặc Không phát hiện trên mẫu5mẫu bề mặt tiếp xúc dụng cụ, vật liệu bao gói chưa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến kinh doanh thực phẩm
97Phát hiện E.coli (**)TCVN 6846: 2007Phát hiện hoặc Không phát hiện trên mẫu5mẫu bề mặt tiếp xúc dụng cụ, vật liệu bao gói chưa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến kinh doanh thực phẩm
98Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí (**)TCVN 4884:200510 CFU/ ml3n ước giải khát
99Phát hiện coagulase positive staphylococci dương tính (**)ISO 6888-3:20032 CFU/ml4n ước giải khát
100Phát hiện coagulase positive staphylococci dương tính (**)TCVN 4830-3:20052 CFU/ml4n ước giải khát
101Phát hiện E. Coli giả định (**)ISO 7251:20052 CFU/ml5n ước giải khát
102Phát hiện E. Coli giả định (**)TCVN 6846:20072 CFU/ml5n ước giải khát
103Định lượng nấm men, nấm mốc (**)ISO 21527-1:200810 CFU/ml7n ước giải khát
104Định lượng nấm men, nấm mốc (**)TCVN 8275-1:201010 CFU/ml7n ước giải khát
105Định lượng Coliforms (**)ISO 4832:200610 CFU/g2mẫu sữa và các sản phẩm từ sữa
106Định lượng Coliforms (**)TCVN 6848:20071CFU/ml2mẫu sữa và các sản phẩm từ sữa
107Định lượng E. coli dương tính với β-glucoronidaza. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC. (**)ISO 16649-2:200110 CFU/g1mẫu sữa và các sản phẩm từ sữa
108Định lượng E. coli dương tính với β-glucoronidaza. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC. (**)TCVN 7924-2:20081CFU/ml1mẫu sữa và các sản phẩm từ sữa
109Định lượng Enterobacteriacae (**)ISO 21528-2:20042 CFU/g/ml4mẫu sữa và các sản phẩm từ sữa
110Định lượng Enterobacteriacae (**)TCVN 6846:20072 CFU/g/ml4mẫu sữa và các sản phẩm từ sữa
111Định lượng Bacillus cereus giả định (**)ISO 7932:200410 CFU/g2mẫu sữa và các sản phẩm từ sữa
112Định lượng Bacillus cereus giả định (**)TCVN 4992:20051CFU/ml2mẫu sữa và các sản phẩm từ sữa
113Phát hiện Salmonella spp. (**)ISO 6579:2002Phát hiện hoặc Không phát hiện trên 25g/25ml5mẫu sữa và các sản phẩm từ sữa
114Phát hiện Salmonella spp. (**)TCVN 4829:2005Phát hiện hoặc Không phát hiện trên 25g/25ml5mẫu sữa và các sản phẩm từ sữa
115Định lượng Listeria monocytogenes (**)ISO 11290-2:1996 Amd 1:200410 CFU/g5mẫu sữa và các sản phẩm từ sữa
116Định lượng Listeria monocytogenes (**)TCVN 7700-2:20071CFU/ml5mẫu sữa và các sản phẩm từ sữa
117Phát hiện Enterobacter sakazakii (**)ISO 22964:2006Phát hiện hoặc Không phát hiện trên 10g/ml5mẫu sữa và các sản phẩm từ sữa
118Định lượng VSV hiếu khí (**)(a)TCVN 4884:2005 10 CFU/g3Thức ăn chăn nuôi
119Định lượng Coliforms (**)(a)TCVN 6848:2007 10 CFU/g2Thức ăn chăn nuôi
120Định lượng Coliforms (MPN/g) (**) (a)TCVN 4882:20070,2 MPN/ g4Thức ăn chăn nuôi
121Định lượng E.coli (**) (a)TCVN 6846: 20070,2 MPN/ g5Thức ăn chăn nuôi
122Định lượng E.coli dương tính với β- glucuronidase (đếm đĩa) (**) (a)TCVN 7924-2:200810 CFU/g1Thức ăn chăn nuôi
123Phát hiện Salmonella spp. (**)(a)TCVN 4829:20055Thức ăn chăn nuôi
124Định lượng Clostridium perfringens (**) (a)TCVN 4991:2005 10 CFU/g3Thức ăn chăn nuôi
125Định lượng coagulase-positive staphylococci (**) (a)TCVN 4830-1,2:2005 10 CFU/g4Thức ăn chăn nuôi

Ghi chú:

  1. (**) là chỉ tiêu trên các đối tượng mẫu thực phẩm: được cơ quan công nhận Việt Nam (VILAS) công nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.

(a): Chỉ tiêu đã được chỉ định bởi các Cục chuyên ngành/ Bộ NN & TPNT (Cục QLCL, NLS&TS; Cục Chăn nuôi), Bộ y tế

  1. Thời gian trả kết quả được tính từ khi PKN SH nhận mẫu phân tích cho đến khi có kết quả của chỉ tiêu dài ngày nhất (không kể ngày lễ, thứ bẩy và chủ nhật).
  2. Thời gian nhận mẫu:
    • Mẫu phân tích nhận mẫu sau 3h chiều được tính thời gian mã hóa mẫu và bắt đầu phân tích từ ngày hôm sau.
    • Nếu khách hàng có yêu cầu khác về ngày nhận mẫu, ngày phân tích mẫu phải xác nhận bằng văn bản.
  3. Phiếu kết quả có thể được phát hành sớm hơn trong trường hợp các bước phân tích sơ bộ cho kết quả âm tính (hoặc không phát hiện).
  4. Nếu khách hàng có yêu cầu, PKN SH sẽ thông báo độ không đảm bảo đo đối với một số phép phân tích định lượng.
  5. Khối lượng mẫu:

7.1     Đối với mẫu thực phẩm, thức ăn (trừ nhuyễn thể còn vỏ)

  • Khối lượng thông thường là 250gam (phần ăn được) hoặc 250ml (phần ăn được).
  • Còn nguyên đơn vị bao gói và khối lượng tối thiểu là 100 gram hoặc 100ml /mẫu (phần ăn được).

7.2     Đối với mẫu nhuyễn thể còn vỏ: chỉ tiêu vi sinh (2kg bao gồm tối thiểu 10 cá thể).

7.3    Đối với mẫu rau quả tươi, thịt (theo danh mục TCVN 5139:2008 và TCVN 9016:2011 gửi kèm).

7.4.  Đối với mẫu nước các chỉ tiêu vi sinh thể tích từ 500ml – 1 lít (tùy thuộc vào số chỉ tiêu cần phân tích).

7.5. Đối với mẫu bề mặt tiếp xúc ( VSCN: vệ sinh công nghiệp): Các chỉ tiêu định lượng lấy 1 ống mẫu (10ml), Với mẫu phân tích định tính mỗi chỉ tiêu phân tích  định tính lấy thêm 1 ống mẫu (10ml).

7.6   Đối với các mẫu khác: liên hệ trực tiếp với PKN SH về khối lượng mẫu.

  1. Không lưu mẫu còn dư sau khi phân tích.