TTChỉ tiêu phân tíchPhương phápKhả năng phát hiện(LOD)Nền mẫuThời gian trả kết quả (ngày)
1Ẩm (**)(a)NMKL No.23.1991Định lượngThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
2Tro (**)(a)05.2/CL1/ST 03.5Định lượngThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
3Muối chloride (**) (a)05.2/CL1/ST 03.1:2015Định lượngThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
4Ure (**)(a)TCVN 8025: 2009 (HPLC - FLD)10 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản07
5Sulfit SO­ 2 /Na 2 S 2 O 5 (**)(a)NMKL 132-198910 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản7
6Định tính Axit boric và muối borate (**) (a)TCVN 8895:20120.001Thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản7
7Borate05.2/CL1/ST 03.91 (ICP-MS)15 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản7
8Độc tố gây dị ứng (Histamine) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.17 - (HPLC/FLD) - Ref: Histamin (HPLC fluorescence Method) - 5th Regional Court in Fish Quality Assessment Method – Seafood Safety, 19 Oct-2 Nov 971,0 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản7
9Độc tố gây mất trí nhớ (Domoic acid) (**)(a)EU-RL-MB Domoic acid – HPLC V.01-20080,4 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03 (với mẫu CTNT)
10Độc tố gây liệt cơ (PSP) (**)(a)EU-RL-MB PSP toxin – MBA V.01-2014Định tính(sinh hoá trên chuột)Thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản-
11Độc tố gây tiêu chảy (Liopophilic) (**)(a)EU-RL-MB Lipophilic toxin – MBA V.06-2013Định tính (sinh hoá trên chuột)Thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03 (với mẫu CTNT)
12Độc tố gây tiêu chảy (Lipophilic) (a)(**) AZA1, AZA2 , AZA3, 45 OH-Homo YTX, 45 OH- YTX , Homo YTX , YTX , PTX1, PTX2, Tổng OA+DTX, DTX2, DTX1, OA05.2/CL1/ST 03.83 (EU – Harmonized SOP for determination of Lipophilic marine toxin in molluses by LC-MS/MS– V.05-1/2015) AZA1, AZA2 , AZA3: 6,0 µg/kg; 45 OH-Homo YTX, 45 OH- YTX , Homo YTX , YTX, Tổng OA+DTX, DTX2, DTX1, OA: 20 µg/kg; PTX1, PTX2: 10 µg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản
13Aflatoxin G1 (**)(a)05.2/CL1/ST 03.19 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 990.33 – 20070,30 m g/kThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
14Aflatoxin G2 (**)(a)05.2/CL1/ST 03.19 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 990.33 – 20080,30 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
15Aflatoxin B1 (**)(a)05.2/CL1/ST 03.19 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 990.33 – 20090,15 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
16Aflatoxin B2 (**)(a)05.2/CL1/ST 03.19 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 990.33 – 20100,15 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
17Aflatoxin tổng (**)(a)05.2/CL1/ST 03.19 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 990.33 – 20110,30 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
18Chloramphenicol (**) (a)05.2/CL1/ST 03.68 (LC-MS/MS) Ref: Agilent 5989-5975EN0,1 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
19Florfenicol (**)(a)05.2/CL1/ST 03.68 (LC-MS/MS) Ref: Agilent 5989-5975EN0,3 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
20Nitrofuran (AOZ) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.69 (LC-MS/MS) Ref: Analysis of Nitrofuran Metabolites in Tilapia Using Agilent 6410 Triple Quadrupole0,2 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
21Nitrofuran (AMOZ) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.69 (LC-MS/MS) Ref: Analysis of Nitrofuran Metabolites in Tilapia Using Agilent 6410 Triple Quadrupole0,2 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
22Nitrofuran (SEM, AHD) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.69 (LC-MS/MS) Ref: Analysis of Nitrofuran Metabolites in Tilapia Using Agilent 6410 Triple Quadrupole0,2 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
23Malachite Green (MG) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.73 (LC-MS/MS) Ref: Determining Malachite Green and Leucomalachite Green in Food by LC/MS/MS, Agilent.0,5 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
24Leucomalachite Green (LMG) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.73 (LC-MS/MS) Ref: Determining Malachite Green and Leucomalachite Green in Food by LC/MS/MS, Agilent.0,5 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
25Malachite green tổng (**)(a)05.2/CL1/ST 03.73 (LC-MS/MS) Ref: Determining Malachite Green and Leucomalachite Green in Food by LC/MS/MS, Agilent.0,5 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
26Gentian violet(**)(a)05.2/CL1/ST 03.73 (LC-MS/MS) Ref: Determining Malachite Green and Leucomalachite Green in Food by LC/MS/MS, Agilent.0,5 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
27Leucogentian violet (**)(a)05.2/CL1/ST 03.73 (LC-MS/MS) Ref: Determining Malachite Green and Leucomalachite Green in Food by LC/MS/MS, Agilent.0,5 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
28Paraziquantel05.2/CL1/ST 03.59 (HPLC-PDA)0,02 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
29Nhóm Tetracycline 05.2/CL1/ST 03.82 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Multi-Residue Tetracyclines and their Metabolites in Milk by High Performance Liquid Chromatography - Tandem Mass Spectrometry, AgilentThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
30Tetracycline (**)(a)05.2/CL1/ST 03.82 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Multi-Residue Tetracyclines and their Metabolites in Milk by High Performance Liquid Chromatography - Tandem Mass Spectrometry, Agilent20 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
31Oxytetracyclin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.82 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Multi-Residue Tetracyclines and their Metabolites in Milk by High Performance Liquid Chromatography - Tandem Mass Spectrometry, Agilent20 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
32Chlortetracyclin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.82 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Multi-Residue Tetracyclines and their Metabolites in Milk by High Performance Liquid Chromatography - Tandem Mass Spectrometry, Agilent20 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
33Doxycyclin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.82 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Multi-Residue Tetracyclines and their Metabolites in Milk by High Performance Liquid Chromatography - Tandem Mass Spectrometry, Agilent1,0 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
34Sulfadiazine (**)(a)05.2/CL1/ST 03.70 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Sulfonamide antibiotic in Bovine liver using Agilent Bond elut QuEchers en kits by LC/MS/MS10 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
35Sulfamethazin/Sulfadimidine (**)(a)05.2/CL1/ST 03.70 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Sulfonamide antibiotic in Bovine liver using Agilent Bond elut QuEchers en kits by LC/MS/MS10 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
36Sulfachloropyridazine(**)(a)05.2/CL1/ST 03.70 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Sulfonamide antibiotic in Bovine liver using Agilent Bond elut QuEchers en kits by LC/MS/MS10 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
37Sulfadimethoxine (**)(a)05.2/CL1/ST 03.70 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Sulfonamide antibiotic in Bovine liver using Agilent Bond elut QuEchers en kits by LC/MS/MS10 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
38Sulfamethoxazole (**)(a)05.2/CL1/ST 03.70 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Sulfonamide antibiotic in Bovine liver using Agilent Bond elut QuEchers en kits by LC/MS/MS10 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
39Trimethoprime (**)(a)05.2/CL1/ST 03.42 (HPLC/PDA) Ref: Journal Of AOAC international Vol.86, No. 3,2003.25 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
40Flumequine (**) (a)05.2/CL1/ST 03.71 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Quinolone Antibiotics in Bovine liver using Agilent bond elut Quechers kit by LC-MS/MS5,0 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
41Ciprofloxacin (**) (a)05.2/CL1/ST 03.71 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Quinolone Antibiotics in Bovine liver using Agilent bond elut Quechers kit by LC-MS/MS5,0 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
42Enrofloxacin (**) (a)05.2/CL1/ST 03.71 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Quinolone Antibiotics in Bovine liver using Agilent bond elut Quechers kit by LC-MS/MS5,0 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
43Sarafloxacin (**) (a)05.2/CL1/ST 03.71 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Quinolone Antibiotics in Bovine liver using Agilent bond elut Quechers kit by LC-MS/MS5,0 m g/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
44TBVTV nhóm chlor hữu cơ05.2/CL1/ST 03.54 (GC-MS) hoặc (GC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.01Thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
45Gamma-Lindane (**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC-MS) hoặc (GC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.020,01 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
46Heptachlor (**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC-MS) hoặc (GC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.030,01 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
47Hexachlorbenzen(**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC-MS) hoặc (GC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.040,01 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
48Aldrin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC-MS) hoặc (GC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.050,01 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
49Eldrin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC-MS) hoặc (GC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.060,01 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
50Dieldrin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC-MS) hoặc (GC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.070,01 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
51Trans-Chlordane (**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC-MS) hoặc (GC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.080,01 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
52Cis-Chlordane (**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC-MS) hoặc (GC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.090,01 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
53Chlordane (total) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC-MS) hoặc (GC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.100,01 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
544,4’-DDT (**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC-MS) hoặc (GC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.110,04 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
55α, β -Endosulfan(**)(a)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
56Trichlorfon (**)05.2/CL1/ST 03.72 (LC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
57Chlordane (cis+trans) (**)(a)0,01 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
58Arsen (As) (**)(a)5.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,01 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
59Cadimi (Cd) (**)(a)5.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.110,01 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
60Chì (Pb) (**)(a)5.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.120,01 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
61Đồng (Cu) (**)(a)5.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.130,40 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
62Kẽm (Zn) (**)(a)5.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.1413,30 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
63Thủy ngân (Hg) (**)(a)5.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.150,005 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
64Niken (Ni) (**)(a)5.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.160,015 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
65Thiếc (Sn)(**)(a)5.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.170,01 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
66Trifluralin (**)(a)05.2/CL1/ST 3.53 (GC-MS)hoặc (GC-MS/MS) Ref: The Association of Official Agricultural Chemists Official Method 2007.01 (10.1.04), chương 10, trang 17-260,0005mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
67Ethoxyquin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.63 (GC/MS)hoặc (GC-MS/MS) Ref: JAOAC Vol 92, No.6,20090,001 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
68Ethoxyquin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.74 (LC/MS-MS)0,002 mg/kgThuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản03-07
69Ẩm (**)(a)NMKL No.23.1991Định lượngThức ăn cho động vật nuôi03-07
70Aflatoxin G1 (**)(a)05.2-CL1/ST 3.44 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 994.08; AOAC 991.31; AOAC 971.22 (49-2-03)0,5 m g/kgThức ăn cho động vật nuôi03-07
71Aflatoxin G2 (**)(a)05.2-CL1/ST 3.44 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 994.08; AOAC 991.31; AOAC 971.22 (49-2-03)0,5 m g/kgThức ăn cho động vật nuôi03-07
72Aflatoxin B1 (**)(a)05.2-CL1/ST 3.44 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 994.08; AOAC 991.31; AOAC 971.22 (49-2-03)0,3 m g/kgThức ăn cho động vật nuôi03-07
73Aflatoxin B2 (**)(a)05.2-CL1/ST 3.44 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 994.08; AOAC 991.31; AOAC 971.22 (49-2-03)0,3 m g/kgThức ăn cho động vật nuôi03-07
74Aflatoxin tổng (**)(a)05.2-CL1/ST 3.44 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 994.08; AOAC 991.31; AOAC 971.22 (49-2-03)0,5 m g/kgThức ăn cho động vật nuôi03-07
75Chất tạo nạc (Beta-agonist)05.2/CL1/ST 03.75 (LC-MS/MS) Ref: Determination of β2-Agonists in Pork Using Agilent SampliQ SCX Solid-Phase Extraction Cartridges and Liquid Chromatography-Tandem Mass Spectrometry.Thức ăn cho động vật nuôi03-07
76Salbutamol (**)(a)05.2/CL1/ST 03.75 (LC-MS/MS) Ref: Determination of β2-Agonists in Pork Using Agilent SampliQ SCX Solid-Phase Extraction Cartridges and Liquid Chromatography-Tandem Mass Spectrometry.0,5 m g/kgThức ăn cho động vật nuôi03-07
77Clenbuterol (**)(a)05.2/CL1/ST 03.75 (LC-MS/MS) Ref: Determination of β2-Agonists in Pork Using Agilent SampliQ SCX Solid-Phase Extraction Cartridges and Liquid Chromatography-Tandem Mass Spectrometry.0,5 m g/kgThức ăn cho động vật nuôi03-07
78Ractopamine (**)(a)05.2/CL1/ST 03.75 (LC-MS/MS) Ref: Determination of β2-Agonists in Pork Using Agilent SampliQ SCX Solid-Phase Extraction Cartridges and Liquid Chromatography-Tandem Mass Spectrometry.0,5 m g/kgThức ăn cho động vật nuôi03-07
79Kim loại05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)Thức ăn cho động vật nuôi03-07
80Arsen (As) (a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,01 mg/kgThức ăn cho động vật nuôi03-07
81Cadimi (Cd) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,01 mg/kgThức ăn cho động vật nuôi03-07
82Chì (Pb) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,01 mg/kgThức ăn cho động vật nuôi03-07
83Đồng (Cu) (a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,20 mg/kgThức ăn cho động vật nuôi03-07
84Kẽm (Zn) (a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)1,90 mg/kgThức ăn cho động vật nuôi03-07
85Thủy ngân (Hg) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,01 mg/kgThức ăn cho động vật nuôi03-07
86Niken (Ni) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,20 mg/kgThức ăn cho động vật nuôi03-07
87Auramine (**)(a)05.2/CL1/ST 03.87 (LC-MS/MS) Ref: Journal of Chromatography B, 879 (2011) 2416– 24225,0 m g/kgThức ăn cho động vật nuôi03-07
88Ethoxyquin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.63 (GC/MS)hoặc (GC-MS/MS)0,01 m g/kgThức ăn cho động vật nuôi03-07
89Arsen (As) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0005 mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
90Antimony (Sb) (**) (a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0005 mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
91Bạc (Ag) (**) (a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0003mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
92Bari (Ba) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0003mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
93Beri (Be) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0003mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
94Bo (B) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,005 mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
95Cadimi (Cd) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0005 mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
96Chì (Pb) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0005 mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
97Coban (Co) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0003mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
98Crôm (Cr) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0003mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
99Đồng (Cu) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0005 mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
100Kẽm (Zn) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0010 mg/L.Mẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
101Thủy ngân (Hg) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0003 mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
102Thallium (Tl) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0003 mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
103Niken (ni) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0005 mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
104Liti (Li) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0003mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
105Magie (Mg) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0006mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
106Molybdenum (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0005 mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
107Vanadi (V) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0003mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
108Mangan (Mn) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0003mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
109Sắt (Fe) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,002mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
110Selen (Se) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0005mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
111Rubidi (Rb) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0003mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
112Stronti (Sr) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0003mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
113Xesi (Cs) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS)0,0003mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
114Anion( F - , Cl - , NO 2 - , NO 3 - , Br - , PO 4 3- , SO 4 2- ) (**)05.2/CL1/ST 03.90 (IC)F-: 0,3 mg/L Cl-, NO2-, NO3-, Br-, PO43-, SO42-: 0,5 mg/LMẫu nước (nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước nuôi trồng)03-07
115Arsen (As) (**)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,2 mg/kg Đất03-07
116Cadimi (Cd) (**)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,2 mg/kg Đất03-07
117Chì (Pb) (**)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,2 mg/kgĐất03-07
118Đồng (Cu) (**)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,5 mg/kg Đất03-07
119Kẽm (Zn) (**)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.1016,5 mg/kgĐất03-07
120Thủy ngân (Hg) (**)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,1 mg/kgĐất03-07
121Niken (Ni) (**)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,5 mg/kgĐất03-07
122Crom (Cr) (**)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.101,5 mg/kgĐất03-07
123Ẩm (**) (a)NMKL No.23.1991Định lượngMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
124Định tính Axit boric và muối borate (**) (a)05.2/CL1/ST 03.45 (TCVN 8895:2012) 0.001Mẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
125Nitrofuran (AOZ) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.69 (LC-MS/MS) Ref: Analysis of Nitrofuran Metabolites in Tilapia Using Agilent 6410 Triple Quadrupole0,2 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
126Nitrofuran (AMOZ) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.69 (LC-MS/MS) Ref: Analysis of Nitrofuran Metabolites in Tilapia Using Agilent 6410 Triple Quadrupole0,2 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
127Nitrofuran (SEM, AHD) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.69 (LC-MS/MS) Ref: Analysis of Nitrofuran Metabolites in Tilapia Using Agilent 6410 Triple Quadrupole0,5 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
128Chloramphenicol (CAP) (**) (a)05.2/CL1/ST 03.68 (LC-MS/MS) Ref: Agilent 5989-5975EN0,1 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
129Florfenicol (**)(a)05.2/CL1/ST 03.68 (LC-MS/MS) Ref: Agilent 5989-5975EN0,3 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
130Tetracycline (**)(a)05.2/CL1/ST 03.82 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Multi-Residue Tetracyclines and their Metabolites in Milk by High Performance Liquid Chromatography - Tandem MassSpectrometry, Agilent20 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
131Oxytetracyclin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.82 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Multi-Residue Tetracyclines and their Metabolites in Milk by High Performance Liquid Chromatography - Tandem MassSpectrometry, Agilent20 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
132Chlortetracyclin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.82 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Multi-Residue Tetracyclines and their Metabolites in Milk by High Performance Liquid Chromatography - Tandem MassSpectrometry, Agilent20 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
133Doxycyclin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.82 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Multi-Residue Tetracyclines and their Metabolites in Milk by High Performance Liquid Chromatography - Tandem MassSpectrometry, Agilent1,0 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
134Aflatoxin G1 (**)(a)05.2/CL1/ST 03.19 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 990.33 – 20070,30 m g/kMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
135Aflatoxin G2(**)(a)05.2/CL1/ST 03.19 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 990.33 – 20080,30 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
136Aflatoxin B1(**)(a)05.2/CL1/ST 03.19 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 990.33 – 20090,15 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
137Aflatoxin B2(**)(a)05.2/CL1/ST 03.19 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 990.33 – 20100,15 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
138Nhóm chất tạo nạc (beta-agonist)05.2/CL1/ST 03.75 (LC-MS/MS) Ref: Determination of β2-Agonists in Pork Using Agilent SampliQ SCX Solid-Phase Extraction Cartridges and Liquid Chromatography-Tandem Mass Spectrometry.Mẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
139Salbutamol (**) (a)05.2/CL1/ST 03.75 (LC-MS/MS) Ref: Determination of β2-Agonists in Pork Using Agilent SampliQ SCX Solid-Phase Extraction Cartridges and Liquid Chromatography-Tandem Mass Spectrometry.Thịt, gan, thận: 0,2 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
140Clenbuterol (**) (a)05.2/CL1/ST 03.75 (LC-MS/MS) Ref: Determination of β2-Agonists in Pork Using Agilent SampliQ SCX Solid-Phase Extraction Cartridges and Liquid Chromatography-Tandem Mass Spectrometry.Thịt, gan, thận: 0,2 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
141Ractopamine (**) (a)05.2/CL1/ST 03.75 (LC-MS/MS) Ref: Determination of β2-Agonists in Pork Using Agilent SampliQ SCX Solid-Phase Extraction Cartridges and Liquid Chromatography-Tandem Mass Spectrometry.Thịt, gan, thận: 0,2 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
142Arsen (As) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,010 mg/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
143Cadimi (Cd) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,010 mg/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
144Chì (Pb) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,010 mg/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
145Đồng (Cu) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,400 mg/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
146Kẽm (Zn) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.1013,300 mg/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
147Thủy ngân (Hg) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,005 mg/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
148Niken (Ni) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,015 mg/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
149Sulfadiazine (**)(a)05.2/CL1/ST 03.70 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Sulfonamide antibiotic in Bovine liver using Agilent Bond elut QuEchers en kits by LC/MS/MS10 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
150Sulfamethazine (Sulfadimidin) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.70 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Sulfonamide antibiotic in Bovine liver using Agilent Bond elut QuEchers en kits by LC/MS/MS10 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
151Sulfachloropyridazine (**)(a)05.2/CL1/ST 03.70 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Sulfonamide antibiotic in Bovine liver using Agilent Bond elut QuEchers en kits by LC/MS/MS10 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
152Sulfamethoxazole (**)(a)05.2/CL1/ST 03.70 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Sulfonamide antibiotic in Bovine liver using Agilent Bond elut QuEchers en kits by LC/MS/MS10 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
153Sulfadimethoxine (**)(a)05.2/CL1/ST 03.70 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Sulfonamide antibiotic in Bovine liver using Agilent Bond elut QuEchers en kits by LC/MS/MS10 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
154Flumequine (**)(a)05.2/CL1/ST 03.71 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Quinolone Antibiotics in Bovine liver using Agilent bond elut Quechers kit by LC-MS/MS5,0 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
155Ciprofloxacin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.71 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Quinolone Antibiotics in Bovine liver using Agilent bond elut Quechers kit by LC-MS/MS5,0 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
156Enrofloxacin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.71 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Quinolone Antibiotics in Bovine liver using Agilent bond elut Quechers kit by LC-MS/MS5,0 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
157Sarafloxacin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.71 (LC-MS/MS) Ref: Determination of Quinolone Antibiotics in Bovine liver using Agilent bond elut Quechers kit by LC-MS/MS5,0 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
158Auramine (**)(a)05.2/CL1/ST 03.87 (LC-MS/MS) Ref: Journal of Chromatography B, 879 (2011) 2416– 24223,0 m g/kgMẫu thịt, sản phẩm thịt03-07
159Ẩm (**) (a)NMKL No.23.1991Định lượngMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
160Định tính Axit boric và muối borate (**)(a)05.2/CL1/ST 03.45 (TCVN 8895:2012)0.001Mẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
161Nitrit (**)(a) 05.2/CL1/ST 03.47 (TCVN 7767:2007)1 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
162Nitrate (**)(a) 05.2/CL1/ST 03.47 (TCVN 7767:2007)1 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
163Aflatoxin G1 (**)(a)05.2-CL1/ST 3.44 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 994.08; AOAC 991.31; AOAC 971.22 (49-2-03)0,5 m g/kgNgũ cốc03-07
164Aflatoxin G2 (**)(a)05.2-CL1/ST 3.44 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 994.08; AOAC 991.31; AOAC 971.22 (49-2-03)0,5 m g/kgNgũ cốc03-07
165Aflatoxin B1 (**)(a)05.2-CL1/ST 3.44 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 994.08; AOAC 991.31; AOAC 971.22 (49-2-03)0,3 m g/kgNgũ cốc03-07
166Aflatoxin B2 (**)(a)05.2-CL1/ST 3.44 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 994.08; AOAC 991.31; AOAC 971.22 (49-2-03)0,3 m g/kgNgũ cốc03-07
167Aflatoxin tổng (**)(a)05.2-CL1/ST 3.44 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 994.08; AOAC 991.31; AOAC 971.22 (49-2-03)0,5 m g/kgNgũ cốc03-07
168TBVTV nhóm chlor hữu cơ05.2/CL1/ST 03.54 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.01Mẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
169Gamma-Lindane (**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
170Heptachlor (**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
171Hexachlorbenzen(**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
172Aldrin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
173Eldrin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
174Dieldrin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
175Trans-Chlordane (**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
176Cis-Chlordane (**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
177Chlordane (cis+trans) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
1784,4’-DDT (**)(a)05.2/CL1/ST 03.54 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,04 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
179Endosulfan(alpha+beta)(**)(a)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
180Chlorothanonil (**)(a)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
181Fipronil (**)(a)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
182Fipronil (**)(a)05.2/CL1/ST 03.84 (LC/MSMS) Ref: method of test for pesticide residues in foods- multiresidue analysis- Taiwan food and drug administration correction annoucement No. 1031900615. (2014- 0703)0,0006 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
183Dichloran (**)(a)05.2/CL1/ST 03.66 (GC/MS)/ Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
184Thuốc trừ sâu gốc Phosphor (rau, củ, quả, chè)Mẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
185Chlorpyrifos (**)(a)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
186Quinalphos (**)(a)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.020,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
187Profenofos (**)(a)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.030,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
188Chlorpyrifos Methyl (**)(a) 05.2/CL1/ST 03.66 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
189Malathion (**)(a) 05.2/CL1/ST 03.66 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.020,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
190Triazophos (**)(a) 05.2/CL1/ST 03.66 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.030,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
191Trichlorfon (**)(a)05.2/CL1/ST 03.72 (LC-MS/MS)0,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
192Acephate (**)(a)05.2/CL1/ST 03.76 (LC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.010,005 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
193Methamidophos (**)(a)05.2/CL1/ST 03.76 (LC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.020,005 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
194Nhóm Carbamat (rau, củ, quả, chè)05.2/CL1/ST 03.72 (LC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.01Mẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
195Aldicarb (**)(a)05.2/CL1/ST 03.72 (LC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
19605.2/CL1/ST 03.72 (LC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.01Mẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
197Carbendazime (**)(a)05.2/CL1/ST 03.72 (LC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
198Carbosulfan (**)(a)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
199Indoxacarb (**)(a)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,10 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
200Nhóm Cúc (rau, củ, quả, chè)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.01Mẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
201Permethrin (total)(**)(a)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
202Cypermethrin (total)(**)(a)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,02 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
203Fenvalerate (**)(a)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
204Cyfluthrin (total)(**)(a)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,05 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
205Bifenthrin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.66 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
206Fenpropathrin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.66 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
207λ-Cyhalothrin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.66 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
208Deltamethrin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.66 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
209Nhóm Triazole (rau, củ, quả, chè)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.01Mẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
210Propiconazole (**)(a)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
211Hexaconazole (**)(a)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
212Difenoconazole (**)(a)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,10 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
213Tetraconazole (**)(a)05.2/CL1/ST 03.66 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
214Cyproconazole (**)(a)05.2/CL1/ST 03.66 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
215Thiabendazole (**)(a)05.2/CL1/ST 03.72 (LC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
216Fenbuconazoleb (**)(a)05.2/CL1/ST 03.72 (LC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
217Nhóm Imidazole (rau, củ, quả, chè)05.2/CL1/ST 03.72 (LC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.01Mẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
218Imidaclorpid (**)(a)05.2/CL1/ST 03.72 (LC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
219Imidaclorpid (**)(a)05.2/CL1/ST 03.76 (LC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.010,005 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
220Nhóm Avermectin (rau, củ, quả, chè)05.2/CL1/ST 03.85 (LC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.01Mẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
221Abamectin (**)(a)05.2/CL1/ST 03.85 (LC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
222Emamectin benzoate (**)(a)05.2/CL1/ST 03.85 (LC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
223Nhóm khác (rau, củ, quả)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.01Mẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
224Metalaxyl (**)(a)05.2/CL1/ST 03.58 (GC/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
225Kresoxim- methyl (**)(a)05.2/CL1/ST 03.72 (LC-MS/MS) Ref: AOAC 2007.010,01 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
226Kim loại 05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.10Nông sản khô-chè, cà phê,…03-07
227Arsen (As) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,01 mg/kgNông sản khô-chè, cà phê,…03-07
228Cadimi (Cd) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,01 mg/kgNông sản khô-chè, cà phê,…03-07
229Chì (Pb) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,01 mg/kgNông sản khô-chè, cà phê,…03-07
230Đồng (Cu) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,20 mg/kgNông sản khô-chè, cà phê,…03-07
231Kẽm (Zn) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.101,90 mg/kNông sản khô-chè, cà phê,…03-07
232Thủy ngân (Hg) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,005 mg/kgNông sản khô-chè, cà phê,…03-07
233Niken (Ni) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,20 mg/kgNông sản khô-chè, cà phê,…03-07
234Arsen (As) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,010 mg/kgNông sản tươi-rau, quả03-07
235Cadimi (Cd) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,010 mg/kgNông sản tươi-rau, quả03-07
236Chì (Pb) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,010 mg/kgNông sản tươi-rau, quả03-07
237Đồng (Cu) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,250 mg/kgNông sản tươi-rau, quả03-07
238Kẽm (Zn) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.101,100 mg/kgNông sản tươi-rau, quả03-07
239Thủy ngân (Hg) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,005 mg/kgNông sản tươi-rau, quả03-07
240Niken (Ni) (**)(a)05.2/CL1/ST 03.67 (ICP/MS) Ref: AOAC 999.100,020 mg/kgNông sản tươi-rau, quả03-07
241Caffein (**)(a)ISO 20481:2008 (HPLC-PDA)LOQ: 0,01%03-07
242Lưu huỳnh (**)(a)05.2/CL1/ST 03.81 (UV-Vis)LOQ: 0,1%03-07
243Patulin (nước ép quả) (**)(a)TCVN 8161:2009 (HPLC-PDA)1     mg/kg (nước táo)03-07
244Auramine (**)(a)05.2/CL1/ST 03.87 (LC-MS/MS) Ref: Journal of Chromatography B, 879 (2011) 2416– 24225,0 m g/kg03-07
245Thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.00Mẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
2464,4'-DDT (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.010,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
247Aldrin (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.020,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
248Bifenthrin (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.030,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
249Chlorothanonil05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.040,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
250Carbaryl (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.050,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
251Chlorpyrifos (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.060,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
252Chlorpyrifos methyl (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.070,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
253Chlordane (cis) (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.080,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
254Chlordane (trans) (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.090,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
255Chlordane (cis+trans) (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.100,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
256Cyfluthrin (total)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.110,025 mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
257Cyhalothrin I (lambda) (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.120,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
258Cyhalothrin II (gamma) (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.130,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
259Cypermethrin (total) (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.140,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
260Cyproconazole05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.150,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
261Dichloran (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.160,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
262Dichlorvos/trichlrofon05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.170,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
263Dicofol05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.180,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
264Dieldrin (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.190,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
265Difenoconazole (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.200,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
266Deltamethrin05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.210,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
267Endosulfan (alpha) (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.220,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
268Endosulfan (beta)(**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.230,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
269Endosulfan (alpha+beta)(**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.240,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
270Endrin (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.250,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
271Ethoprophos (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.260,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
272Ethoxyquin (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.270,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
273Fenobucarb (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.280,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
274Fenpropathrin (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.290,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
275Fenvalerate (total) (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.300,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
276Fipronil (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.310,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
277Flucythrinate (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.320,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
278Heptachlor (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.330,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
279Hexachlorbenzen (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.340,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
280Hexaconazole (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.350,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
281Indoxacarb05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.360,050mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
282Lindane (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.370,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
283Malathion (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.380,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
284Metalaxyl (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.390,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
285Methamidophos (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.400,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
286Methidathion (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.410,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
287Permethrin (cis+trans) (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.420,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
288Profenofos (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.430,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
289Propargite (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.440,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
290Propiconazole I (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.450,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
291Propiconazole II (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.460,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
292Propiconazole (total) (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.470,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
293Quinalphos (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.480,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
294Tetraconazole (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.490,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
295Triazophos05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.500,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
296Trifluralin (**)05.2/CL1/ST 03.89 (GC-MSMS) Ref: AOAC 2007.510,005mg/kgMẫu thực vật (rau, củ, quả, chè, cà phê,…)03-07
297Cadimi (Cd)(**)(a)05.2-CL1/ST 3.77 (ICP-MS) Ref: 46/2007/QĐ-BYT0,01 mg/LDụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng, đun nấu thực phẩm (nhựa, thủy tinh, gốm, kim loại)03-07
298Chì (Pb)(**)(a)05.2-CL1/ST 3.77 (ICP-MS) Ref: 46/2007/QĐ-BYT0,01 mg/LDụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng, đun nấu thực phẩm (nhựa, thủy tinh, gốm, kim loại)03-07
299Thiếc (Sn)(**)(a)05.2-CL1/ST 3.77 (ICP-MS) Ref: 46/2007/QĐ-BYT0,01 mg/LDụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng, đun nấu thực phẩm (nhựa, thủy tinh, gốm, kim loại)03-07
300Asen (As)(**)(a)05.2-CL1/ST 3.77 (ICP-MS) Ref: 46/2007/QĐ-BYT0,01mg/LDụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng, đun nấu thực phẩm (nhựa, thủy tinh, gốm, kim loại)03-07
301Arsen (As) (**)(a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46/2007/QĐ-BYT0,010mg/kgMuối03-07
302Cadimi (Cd) (**)(a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46/2007/QĐ-BYT0,005mg/kgMuối03-07
303Chì (Pb) (**)(a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46/2007/QĐ-BYT0,005mg/kgMuối03-07
304Đồng (Cu) (**)(a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46/2007/QĐ-BYT0,10mg/kgMuối03-07
305Kẽm (Zn) (**)(a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46/2007/QĐ-BYT0,005mg/kgMuối03-07
306Thủy ngân (Hg)(**)(a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46/2007/QĐ-BYT0,001mg/kgMuối03-07
307Asen (As) (**)AOAC 2006.03 (ICP-MS)0,2mg/kgPhân bón (phân lân, phân hữu cơ)03-07
308Cadimi (Cd) (**)AOAC 2006.03 (ICP-MS)0,2mg/kgPhân bón (phân lân, phân hữu cơ)03-07
309Coban (Co) (**)AOAC 2006.03 (ICP-MS)0,2mg/kgPhân bón (phân lân, phân hữu cơ)03-07
310Chì (Pb) (**)AOAC 2006.03 (ICP-MS)0,2mg/kgPhân bón (phân lân, phân hữu cơ)03-07
311Đồng (Cu) (**)AOAC 2006.03 (ICP-MS)0,2mg/kgPhân bón (phân lân, phân hữu cơ)03-07
312Kẽm (Zn) (**)AOAC 2006.03 (ICP-MS)0,5mg/kgPhân bón (phân lân, phân hữu cơ)03-07
313Magiê (Mg) (**)AOAC 2006.03 (ICP-MS)0,6mg/kgPhân bón (phân lân, phân hữu cơ)03-07
314Thủy ngân (Hg) (**)AOAC 2006.03 (ICP-MS)0,2mg/kgPhân bón (phân lân, phân hữu cơ)03-07
315Antimon (Sb)(**)(a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46 /2007/QĐ-BYT0,005mg/LĐồ uống (có cồn, không cồn)03-07
316Asen (As)(**)(a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46 /2007/QĐ-BYT0,005mg/LĐồ uống (có cồn, không cồn)03-07
317Cadimi (Cd)(**)(a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46 /2007/QĐ-BYT0,005mg/LĐồ uống (có cồn, không cồn)03-07
318Chì (Pb)(**)(a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46 /2007/QĐ-BYT0,005mg/LĐồ uống (có cồn, không cồn)03-07
319Đồng (Cu)(**)(a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46 /2007/QĐ-BYT0,010mg/LĐồ uống (có cồn, không cồn)03-07
320Kẽm (Zn)(**)(a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46 /2007/QĐ-BYT0,010mg/LĐồ uống (có cồn, không cồn)03-07
321Thủy ngân (Hg)(**)(a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46 /2007/QĐ-BYT0,005mg/LĐồ uống (có cồn, không cồn)03-07
322Thiếc (Sn)(**)(a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46 /2007/QĐ-BYT0,005mg/LĐồ uống (có cồn, không cồn)03-07
323Asen (As)(**)(a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46 /2007/QĐ-BYT0,005 ppm (mg/lít hoặc mg/kg).Thực phẩm bổ sung vi chất (sữa bột, sữa nước)03-07
324Cadimi (Cd)(**)(a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46 /2007/QĐ-BYT0,005 ppm (mg/lít hoặc mg/kg).Thực phẩm bổ sung vi chất (sữa bột, sữa nước)03-07
325Chì (Pb)(**)(a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46 /2007/QĐ-BYT0,005 ppm (mg/lít hoặc mg/kg).Thực phẩm bổ sung vi chất (sữa bột, sữa nước)03-07
326Thủy ngân (Hg)(**)(a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46 /2007/QĐ-BYT0,005 ppm (mg/lít hoặc mg/kg).Thực phẩm bổ sung vi chất (sữa bột, sữa nước)03-07
327Thiếc (Sn)(**)(a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46 /2007/QĐ-BYT0,005 ppm (mg/lít hoặc mg/kg).Thực phẩm bổ sung vi chất (sữa bột, sữa nước)03-07
328Asen (As) (a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46 /2007/QĐ-BYT0,015mg/kgBánh, mứt, kẹo03-07
329Cadimi (Cd) (a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46 /2007/QĐ-BYT0,010 mg/kgBánh, mứt, kẹo03-07
330Chì (Pb) (a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46 /2007/QĐ-BYT0,010 mg/kgBánh, mứt, kẹo03-07
331Thủy ngân (Hg) (a)05.2-CL1/ST 3.67 (ICP-MS) Ref: 46 /2007/QĐ-BYT0,005mg/kgBánh, mứt, kẹo03-07
332Aflatoxin B1(a)05.2-CL1/ST 3.44 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 994.08; AOAC 991.31; AOAC 971.22 (49-2-03)0,3 m g/kgBánh, mứt, kẹo03-07
333Aflatoxin B2(a)05.2-CL1/ST 3.44 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 994.08; AOAC 991.31; AOAC 971.22 (49-2-03)0,3 m g/kgBánh, mứt, kẹo03-07
334Aflatoxin G1(a)05.2-CL1/ST 3.44 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 994.08; AOAC 991.31; AOAC 971.22 (49-2-03)0,5 m g/kgBánh, mứt, kẹo03-07
335Aflatoxin G2(a)05.2-CL1/ST 3.44 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 994.08; AOAC 991.31; AOAC 971.22 (49-2-03)0,5 m g/kgBánh, mứt, kẹo03-07
336Aflatoxin tổng (a)05.2-CL1/ST 3.44 (HPLC-FLD) Ref: AOAC 994.08; AOAC 991.31; AOAC 971.22 (49-2-03)0,5 m g/kgBánh, mứt, kẹo03-07
337Salbutamol (**)05.2/CL1/ST 03.75 (LC-MS/MS) Ref: Determination of β2-Agonists in Pork Using Agilent SampliQ SCX Solid-Phase Extraction Cartridges and Liquid Chromatography-Tandem Mass Spectrometry.0,2 µg/LNước tiểu03-07
338Clenbuterol (**)05.2/CL1/ST 03.75 (LC-MS/MS) Ref: Determination of β2-Agonists in Pork Using Agilent SampliQ SCX Solid-Phase Extraction Cartridges and Liquid Chromatography-Tandem Mass Spectrometry.0,2 µg/LNước tiểu03-07
339Ractopamine (**)05.2/CL1/ST 03.75 (LC-MS/MS) Ref: Determination of β2-Agonists in Pork Using Agilent SampliQ SCX Solid-Phase Extraction Cartridges and Liquid Chromatography-Tandem Mass Spectrometry.0,2 µg/LNước tiểu03-07

Ghi chú:
1. (**) là chỉ tiêu trên các đối tượng mẫu thực phẩm: được cơ quan công nhận Việt Nam (VILAS) công nhận phù hợp tiêu
chuẩn ISO/IEC 17025.
(a): Chỉ tiêu đã được chỉ định bởi các Cục chuyên ngành thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ NN & TPNT hoặc bộ Y tế
2. Thời gian trả kết quả được tính từ khi PKN nhận mẫu phân tích cho đến khi có kết quả của chỉ tiêu dài ngày nhất (không
kể ngày lễ, thứ bẩy và chủ nhật).
3. Nếu khách hàng có yêu cầu, PKN sẽ thông báo độ không đảm bảo đo đối với một số phép phân tích định lượng.
4. Khối lượng mẫu:
4.1. Đối với mẫu thực phẩm,thủy sản (trừ nhuyễn thể còn vỏ: tối thiểu là 250gam (phần ăn được đối với mẫu thủy sản) hoặc
250ml (phần ăn được).
4.2.Đối với mẫu nhuyễn thể còn vỏ: 6-8kg.
4.3 Đối với mẫu rau quả tươi, thịt (lấy mẫu theo TCVN 5139:2008 và 9016:2011).
4.4. Đối với mẫu nước: tối thiểu là 500ml.
4.5. Đối với mẫu dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng, đun nấu thực phẩm số lượng mẫu tối thiểu là 04 mẫu.
4.6 Đối với các mẫu khác: liên hệ trực tiếp với PKN về khối lượng mẫu.
5. Sau phân tích hóa học, mẫu được lưu 30 ngày đối với mẫu thức ăn, 7 ngày đối với các loại mẫu khác.